學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
實收
實收
giản thể:
实收
shí
shōu
[ㄕˊ ㄕㄡ]
THỰC THU
1.
thu nhập ròng
2.
thu nhập thực tế
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
其實
qíshí
thực ra; thực tế; thật sự
收
shōu
nhận
實際
shíjì
thực tế
事實
shìshí
sự thật
實在
shízài
thực sự
收入
shōurù
thu vào
實現
shíxiàn
đạt được; thực hiện; nhận ra; làm cho xảy ra
實習
shíxí
thực hành
逐字解
Từng chữ trong từ
實
thực
thật, chân thật, chắc chắn, trung thực
收
thu
tập hợp, thu hoạch
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
失守
shīshǒu
(quân sự) (thành phố,...) rơi vào tay địch
失手
shīshǒu
sơ suất
屍首
shīshou
thi thể
石首
Shíshǒu
Thạch Thủ, thành phố cấp huyện ở Kinh Châu 荊州|荆州[Jing1 zhou1], Hồ Bắc
試手
shìshǒu
làm việc trong thời gian thử việc
釋手
shìshǒu
buông tay
記憶技巧
Mẹo nhớ
收
THU (收) – thu về: Tay cầm gậy (攵) gạt hai sợi dây quấn (丩) kéo lúa về kho — mùa gặt THU hoạch.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
实收 nghĩa là gì? · Kaori Dict