學華語Kaori Dict

審判

giản thể: 审判

shěnpàn

ㄕㄣˇ ㄆㄢˋ

THẨM PHÁN

HSK 7-9TOCFL 6V
  1. 1.phiên tòa
  2. 2.xét xử ai đó

例句Câu ví dụ

  • 1

    只有你本人去法院提起刑事自訴,法院才會受理審判。

    zhǐyǒu nǐ běnrén qù fǎyuàn tíqǐ xíngshì zìsù, fǎyuàn cái huì shòulǐ shěnpàn。

    Chỉ có chính bạn đến tòa án khởi kiện hình sự, tòa án mới chấp nhận xét xử.

  • 2

    世上最嘴欠的人屬實是吉爾斯·科里。 他好像在審判的時候說”再加石頭“。 屌不屌?

    shìshàng zuì zuǐqiàn de rén shǔshí shì Jí ěr Sī · kē lǐ。 tā hǎoxiàng zài shěnpàn de shíhou shuō ” zài jiā shítou “。 diǎo bù diǎo?

    Người nói chuyện nhiều nhất trên thế giới thực sự là Giles Corey. Ông ấy giống như đang nói 'Thêm vài viên đá nữa' trong lúc bị xét xử. Đáng nể chứ?

  • 3

    1632年,伽利略出了一本書,裡面指出了地球繞太陽轉。 天主教會逮住了他並審判了他。

    1 6 3 2 nián, Jiālìlüè chū le yī běn shū, lǐmiàn zhǐchū le dìqiú rào tàiyang zhuǎn。 TiānzhǔJiàohuì dǎi zhù le tā bìng shěnpàn le tā。

    Năm 1632, Galileo đã xuất bản một cuốn sách, trong đó chỉ ra Trái Đất quay quanh Mặt Trời. Giáo hội Công giáo La Mã đã bắt giữ ông và xét xử ông.

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

审判 nghĩa là gì? · Kaori Dict