宣城市
Xuānchéngshì
[ㄒㄩㄢ ㄔㄥˊ ㄕˋ]
TUYÊN THÀNH THỊ
- 1.Xuancheng, thành phố cấp địa khu ở An Huy
Cách đọc khác:XuānchéngShì — Xuancheng, thành phố cấp tỉnh thuộc tỉnh An Huy 安徽省[An1 hui1 Sheng3]

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 城THÀNH (城) – thành lũy: Đắp đất (土) cho nên hình nên dạng (成) — bức tường THÀNH bao quanh phố.
- 市THỊ (市) – chợ, thành phố: Cột cờ (亠) treo tấm vải (巾 cân) báo phiên chợ họp — kẻ CHỢ người quê, đô THỊ sầm uất.