- 1.huyện Funing trong châu tự trị dân tộc Choang và Miêu Văn Sơn 文山壯族苗族自治州|文山壮族苗族自治州[Wen2 shan1 Zhuang4 zu2 Miao2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
Cách đọc khác:FùníngXiàn — Funing, huyện thuộc tự trị khu dân tộc thiểu số Văn Sơn Zhuang và Miao 文山壯族苗族自治州|文山壮族苗族自治州[Wen2 shan1 Zhuang4 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], tỉnh Vân Nam

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
- 撫寧縣huyện Phủ Ninh ở Tần Hoàng Đảo 秦皇島|秦皇岛[Qin2 huang2 dao3], Hà Bắc
- 阜寧縣huyện Funing ở Yancheng 鹽城|盐城[Yan2 cheng2], Jiangsu
- 富寧縣Funing, huyện thuộc tự trị khu dân tộc thiểu số Văn Sơn Zhuang và Miao 文山壯族苗族自治州|文山壮族苗族自治州[Wen2 shan1 Zhuang4 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], tỉnh Vân Nam
- 阜寧縣阜寧縣 — Funing, một huyện thuộc thành phố Yancheng 鹽城市|盐城市[Yan2 cheng2 Shi4], tỉnh Giang Tô