學華語Kaori Dict

Chá

ㄔㄚˊ

SÁT

  1. 1.tên gọi tắt của tỉnh Chahar 察哈爾|察哈尔[Cha2 ha1 er3]

Cách đọc khác:chákiểm trachábiến thể của 察[cha2]

例句Câu ví dụ

  • 1

    瑪麗說她察覺到了區別。

    Mǎlì shuō tā chájué dàoliǎo qūbié。

    Mary nói cô ấy đã nhận ra sự khác biệt

  • 2

    韓國允許了國際原子能總署的視察。

    Hánguó yǔnxǔ le guójì yuánzǐnéng zǒngshǔ de shìchá。

    Hàn Quốc đã cho phép cơ quan IAEA tiến hành kiểm tra

  • 3

    醫生繼續觀察病人的一舉一動。

    yīshēng jìxù guānchá bìngrén de yījǔyīdòng。

    Bác sĩ tiếp tục quan sát từng cử chỉ của bệnh nhân

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

察 nghĩa là gì? · Kaori Dict