學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
寶武鋼鐵
寶武鋼鐵
giản thể:
宝武钢铁
Bǎo
wǔ
Gāng
tiě
[ㄅㄠˇ ㄨˇ ㄍㄤ ㄊㄧㄝˇ]
BẢO VÕ CƯƠNG THIẾT
1.
Baowu, nhà sản xuất thép lớn nhất thế giới, kết quả từ việc sáp nhập Baosteel 寶鋼集團|宝钢集团[Bao3 gang1 Ji2 tuan2] và Wuhan Iron and Steel 武漢鋼鐵|武汉钢铁[Wu3 han4 Gang1 tie3] năm 2016
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
地鐵
dìtiě
đường sắt ngầm; tàu điện ngầm
鐵
tiě
sắt (kim loại)
鐵路
tiělù
đường sắt
武器
wǔqì
vũ khí
寶
bǎo
bảo
高鐵
gāotiě
đường sắt cao tốc
地鐵站
dìtiězhàn
ga tàu điện ngầm
寶貝
bǎobèi
vật quý giá
逐字解
Từng chữ trong từ
寶
bảo
kim ngân, châu báu
武
võ, vũ
quân sự
鋼
cương, gang
thép
鐵
thiết
sắt (nguyên tố 26, Fe)
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
寶武鋼鐵 nghĩa là gì? · Kaori Dict