對羥基苯甲酸酯
giản thể: 对羟基苯甲酸酯
duìqiǎngjīběnjiǎsuānzhǐ
[ㄉㄨㄟˋ ㄑㄧㄤˇ ㄐㄧ ㄅㄣˇ ㄐㄧㄚˇ ㄙㄨㄢ ㄓˇ]
ĐỐI KHAN CƠ BẢN GIÁP TOAN CHỈ
- 1.paraben (hóa học)

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 對ĐỐI (對) – đúng; đối diện: Tay (寸 thốn) nâng cây nến có chân đế đưa lên ngang mặt người ĐỐI diện — soi rõ, thấy ĐÚNG.