學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
小兒麻痺
小兒麻痺
giản thể:
小儿麻痹
xiǎo
ér
má
bì
[ㄒㄧㄠˇ ㄦˊ ㄇㄚˊ ㄅㄧˋ]
TIỂU NHÂN MA TÝ
1.
bệnh bại liệt (viêm tủy xám)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
小
xiǎo
nhỏ
小時
xiǎoshí
giờ
兒子
érzi
con trai
女兒
nǚér
con gái
小姐
xiǎojie
cô gái
小朋友
xiǎopéngyǒu
trẻ em
小學
xiǎoxué
trường tiểu học; trường cấp một
小心
xiǎoxīn
cẩn thận
逐字解
Từng chữ trong từ
小
tiểu
nhỏ
兒
nhi
con trai, con cái, bản thân mình
麻
ma
gai, sợi bông, sợi bông gai, hạt hướng dương
痺
tý
bại liệt, tê liệt
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
小兒痲痺
xiǎoérmábì
biến thể của 小兒麻痺|小儿麻痹
記憶技巧
Mẹo nhớ
小
TIỂU (小) – nhỏ: Một nét móc bị hai hạt bụi tách rời hai bên — chia vụn ra thành thứ NHỎ xíu, TIỂU tí hon.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
小兒麻痺 nghĩa là gì? · Kaori Dict