- 1.làm sao không thể...?
- 2.chẳng phải là...?

例句Câu ví dụ
- 1
每天都這樣豈不是很無聊!
měitiān dōu zhèyàng qǐbù shì hěn wúliáo!
Mỗi ngày đều như vậy thì có phải rất nhàm chán không
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 不BẤT (不) – không: Con chim bay vụt lên đụng trần nhà (nét ngang 一) rồi xòe cánh bất lực — KHÔNG lên được nữa.