崇洋媚外
chóngyángmèiwài
[ㄔㄨㄥˊ ㄧㄤˊ ㄇㄟˋ ㄨㄞˋ]
SÙNG DƯƠNG MỊ NGOẠI
- 1.sùng bái mọi thứ ngoại quốc và xu nịnh cường quốc nước ngoài (thành ngữ); sùng bái mù quáng hàng hóa và ý tưởng nước ngoài

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 外NGOẠI (外) – ngoài: Tối (夕 tịch) mà còn ra đường xem bói (卜 bốc) — chuyện bên NGOÀI nhà, NGOẠI thành.