例句Câu ví dụ
- 1
他出生於長崎。
tā chūshēng yú Chángqí。
Anh sinh ra ở Nagasaki
- 2
宮崎不是它往日的樣子了。
Gōngqí bùshì tā wǎngrì de yàngzi le。
Miyazaki không còn như xưa
- 3
尾崎將司是日本最受歡迎的專業高爾夫球手。
wěi qí jiāng Sī shìrì běn zuì shòuhuānyíng de zhuānyè gāoěrfūqiú shǒu。
Tail崎 Shōji là vận động viên golf chuyên nghiệp được yêu thích nhất tại Nhật Bản.
