例句Câu ví dụ
- 1
石油對工業非常重要。
shí yóu duì gōng yè fēi cháng zhòng yào
Dầu mỏ rất quan trọng đối với công nghiệp
- 2
工業和商業都發展得很快。
gōng yè hé shāng yè dōu fā zhǎn de hěn kuài
Công nghiệp và thương mại đều phát triển nhanh
- 3
這是一片工業地帶。
zhè shì yī piàn gōng yè dì dài
Đây là một khu vực công nghiệp
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 工CÔNG (工) – công việc: Cây thước thợ hình chữ I nối trời với đất — dụng cụ của người thợ, làm CÔNG việc.
- 業NGHIỆP (業) – nghề nghiệp: Giá treo chuông khánh tầng tầng lớp lớp — dựng giá xong mới tấu nhạc: gây dựng sự NGHIỆP, tốt nghiệp.
