左右逢源
zuǒyòuféngyuán
[ㄗㄨㄛˇ ㄧㄡˋ ㄈㄥˊ ㄩㄢˊ]
TẢ HỮU PHÙNG NGUYÊN
- 1.nghĩa đen: khơi nước bên trái bên phải (thành ngữ)
- 2.nghĩa bóng: làm gì cũng thuận lợi
- 3.mọi việc đều suôn sẻ
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.hưởng lợi từ cả hai phía

[ㄗㄨㄛˇ ㄧㄡˋ ㄈㄥˊ ㄩㄢˊ]
TẢ HỮU PHÙNG NGUYÊN
