左氏春秋
ZuǒshìChūnqiū
[ㄗㄨㄛˇ ㄕˋ ㄔㄨㄣ ㄑㄧㄡ]
TẢ THỊ XUÂN THU
- 1.Xuân Thu của ông Zuo, được cho là của sử gia mù nổi tiếng Zuo Qiuming 左丘明[Zuo3 Qiu1 ming2]
- 2.thường gọi là Tả Truyện 左傳|左传[Zuo3 Zhuan4]

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 春XUÂN (春) – mùa xuân: Ba người rủ nhau ra đồng dưới mặt trời (日) ấm — nắng mới về, XUÂN sang.