左耳入,右耳出
zuǒěrrù,yòuěrchū
[ㄗㄨㄛˇ ㄦˇ ㄖㄨˋ ㄧㄡˋ ㄦˇ ㄔㄨ]
TẢ NHĨ NHẬP , HỮU NHĨ XUẤT
- 1.vào tai này ra tai kia

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 出XUẤT (出) – ra: Mầm cây (屮) vươn khỏi miệng hố (凵 khảm), như núi chồng lên núi — thoát RA ngoài, XUẤT phát.