巧舌如簧
qiǎoshérúhuáng
[ㄑㄧㄠˇ ㄕㄜˊ ㄖㄨˊ ㄏㄨㄤˊ]
XẢO THIỆT NHƯ HOÀNG
- 1.nghĩa đen: có lưỡi như lưỡi gà của nhạc cụ hơi (thành ngữ)
- 2.nghĩa bóng: có tài ăn nói lưu loát

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 如NHƯ (如) – như: Cô gái (女 nữ) nói (口 khẩu) sao thì làm đúng y NHƯ vậy — lời NHƯ ý.