學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
巾幗鬚眉
巾幗鬚眉
giản thể:
巾帼须眉
jīn
guó
xū
méi
[ㄐㄧㄣ ㄍㄨㄛˊ ㄒㄩ ㄇㄟˊ]
CÂN QUẮC TU MI
1.
người phụ nữ có tinh thần nam nhi
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
必須
bìxū
phải
毛巾
máojīn
khăn lau
圍巾
wéijīn
khăn quàng
眉毛
méimao
lông mày
愁眉苦臉
chóuméikǔliǎn
trông lo âu (thành ngữ)
眉開眼笑
méikāiyǎnxiào
mày giương lên vui sướng, mắt cười (thành ngữ); rạng rỡ với niềm vui
須
xū
phải
無須
wúxū
không cần
逐字解
Từng chữ trong từ
巾
cân
khăn choàng
幗
quắc
nón của phụ nữ
鬚
tu
râu
眉
mi
lông mày
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
巾帼须眉 nghĩa là gì? · Kaori Dict