學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
市佔率
市佔率
giản thể:
市占率
shì
zhàn
lǜ
[ㄕˋ ㄓㄢˋ ㄌㄩˋ]
THỊ CHIẾM LUẬT
1.
thị phần
2.
viết tắt của 市場佔有率|市场占有率
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
超市
chāoshì
siêu thị (viết tắt của 超級市場|超级市场[chao1 ji2 shi4 chang3])
市
shì
chợ
市場
shìchǎng
khu chợ
城市
chéngshì
thành phố; thị trấn
占
zhàn
chiếm giữ
市區
shìqū
quận đô thị
效率
xiàolǜ
hiệu suất
市長
shìzhǎng
thị trưởng
逐字解
Từng chữ trong từ
市
thị
thị trường, hội chợ
佔
chiếm
chiếm hữu bằng bạo lực, chiếm đoạt
率
luật, suất, soái, suý, soát
dẫn dắt
記憶技巧
Mẹo nhớ
市
THỊ (市) – chợ, thành phố: Cột cờ (亠) treo tấm vải (巾 cân) báo phiên chợ họp — kẻ CHỢ người quê, đô THỊ sầm uất.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
市占率 nghĩa là gì? · Kaori Dict