例句Câu ví dụ
- 1
我去車站的路上路過了市政廳。
wǒqù chēzhàn de lùshang lùguò le shìzhèngtīng。
Trên đường đi xe lửa, tôi đã đi qua tòa thị chính
- 2
市政大廳前有一群人。
shìzhèng dàtīng qián yǒu yī qún rén。
Trước hội trường có một đám đông người.
- 3
哪條路通往市政廳?
nǎ tiáo lù tōngwǎng shìzhèngtīng?
Con đường nào dẫn đến tòa thị chính?
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 市THỊ (市) – chợ, thành phố: Cột cờ (亠) treo tấm vải (巾 cân) báo phiên chợ họp — kẻ CHỢ người quê, đô THỊ sầm uất.
- 政CHÍNH (政) – chính trị: Cầm roi (攵) sửa cho mọi việc ngay thẳng (正) — việc trị nước, nền CHÍNH trị.
