學華語Kaori Dict

市里

shì

ㄕˋ ㄌㄧˇ

THỊ LÝ

  1. 1.lý (đơn vị đo chiều dài của Trung Quốc, bằng 500 mét)

例句Câu ví dụ

  • 1

    我們正在去市里。

    wǒmen zhèngzài qù shìlǐ。

    Chúng tôi đang đi về phía thành phố.

  • 2

    我們的足球隊打敗了市里所有其他隊。

    wǒmen de zúqiúduì dǎbài le shìlǐ suǒyǒu qítā duì。

    Đội bóng đá của chúng tôi đã đánh bại tất cả các đội khác trong thành phố.

  • 3

    我們的樂隊剛起步時,只有小城市里的小俱樂部僱我們。

    wǒmen de yuèduì gāng qǐbù shí, zhǐyǒu xiǎochéng shìlǐ de xiǎo jùlèbù gù wǒmen。

    Khi ban nhạc của chúng tôi mới bắt đầu, chỉ có những câu lạc bộ nhỏ ở những thành phố nhỏ mới thuê chúng tôi

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

記憶技巧Mẹo nhớ

  • THỊ (市) – chợ, thành phố: Cột cờ (亠) treo tấm vải (巾 cân) báo phiên chợ họp — kẻ CHỢ người quê, đô THỊ sầm uất.
  • LÍ (里) – làng; dặm: Thửa ruộng (田 điền) đặt trên nền đất (土 thổ) — có ruộng có đất là thành LÀNG, đi xa tính bằng dặm LÝ.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

市里 nghĩa là gì? · Kaori Dict