學華語Kaori Dict

布魯克林

giản thể: 布鲁克林

lín

ㄅㄨˋ ㄌㄨˇ ㄎㄜˋ ㄌㄧㄣˊ

BỐ LỖ KHẮC LÂM

  1. 1.Brooklyn, quận của Thành phố New York

例句Câu ví dụ

  • 1

    我能從布魯克林的房間看到曼哈頓。

    wǒ néng cóng Bùlǔkèlín de fángjiān kàndào Mànhādùn。

    Tôi có thể nhìn thấy Manhattan từ căn phòng ở Brooklyn của tôi.

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

記憶技巧Mẹo nhớ

  • LÂM (林) – rừng: Hai cây (木木) đứng cạnh nhau, sau lưng còn vạn cây nữa — cánh RỪNG, sơn LÂM; họ Lâm cũng chữ này.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

布魯克林 nghĩa là gì? · Kaori Dict