例句Câu ví dụ
- 1
有三個幸存者。
yǒu sān gě xìngcúnzhě。
Có ba người sống sót
- 2
一個幸存者都沒有。
yīge xìngcúnzhě dōu méiyǒu。
Không có một người nào sống sót
- 3
湯姆是幸存者之一。
Tāngmǔ shì xìngcúnzhě zhīyī。
Tom là một trong những người sống sót
有三個幸存者。
yǒu sān gě xìngcúnzhě。
Có ba người sống sót
一個幸存者都沒有。
yīge xìngcúnzhě dōu méiyǒu。
Không có một người nào sống sót
湯姆是幸存者之一。
Tāngmǔ shì xìngcúnzhě zhīyī。
Tom là một trong những người sống sót