例句Câu ví dụ
- 1
老弱病殘孕幼都要照顧。
lǎo ruò bìngcán yùn yòu dōu yào zhàogu。
Người già, trẻ nhỏ, người ốm, người mang thai đều cần được chăm sóc.
- 2
無論老幼,人們都出來迎接貴客。
wúlùn lǎo yòu, rénmen dōu chūlái yíngjiē guì kè。
Người già và trẻ nhỏ đều ra ngoài đón tiếp khách quý
- 3
母鳥叼來蟲子餵幼鳥。
mǔ niǎo diāo lái chóngzi wèi yòu niǎo。
Con chim mẹ đưa sâu đến cho con chim con
