學華語Kaori Dict

yòu

ㄧㄡˋ

ẤU

例句Câu ví dụ

  • 1

    老弱病殘孕幼都要照顧。

    lǎo ruò bìngcán yùn yòu dōu yào zhàogu。

    Người già, trẻ nhỏ, người ốm, người mang thai đều cần được chăm sóc.

  • 2

    無論老幼,人們都出來迎接貴客。

    wúlùn lǎo yòu, rénmen dōu chūlái yíngjiē guì kè。

    Người già và trẻ nhỏ đều ra ngoài đón tiếp khách quý

  • 3

    母鳥叼來蟲子餵幼鳥。

    mǔ niǎo diāo lái chóngzi wèi yòu niǎo。

    Con chim mẹ đưa sâu đến cho con chim con

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

幼 nghĩa là gì? · Kaori Dict