- 1.nhà trẻ
- 2.trường mẫu giáo

例句Câu ví dụ
- 1
我家附近有一個幼兒園。
wǒ jiā fù jìn yǒu yī ge yòu ér yuán
Gần nhà tôi có một trường mầm non.
- 2
我們上幼兒園。
wǒmen shàng yòuéryuán。
Chúng tôi đi học mầm non
- 3
她是幼兒園里的保育員。
tā shì yòuéryuán lǐ de bǎoyù yuán。
Cô ấy là nhân viên chăm sóc trẻ em ở trường mầm non