學華語Kaori Dict

giản thể:

qìng

ㄑㄧㄥˋ

KHÁNH

例句Câu ví dụ

  • 1

    我經常去重慶吃香腸

    wǒ jīngcháng qùchóng qìng chīxiāng cháng

    Tôi thường xuyên đến Chongqing để ăn xúc xích

  • 2

    我在校慶後打掃的時候弄掉了一把學校的鑰匙,我被迫寫了一份檢討。

    wǒ zàixiào qìng hòu dǎsǎo de shíhou nòng diào le yī bǎ xuéxiào de yàoshi, wǒ bèipò xiě le yī fèn jiǎntǎo。

    Khi tôi dọn dẹp sau lễ hội trường, tôi đã làm rơi một chìa khóa trường, tôi bị bắt buộc phải viết một bản kiểm讨.

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

庆 nghĩa là gì? · Kaori Dict