例句Câu ví dụ
- 1
我沒請他來參加慶祝會,感到有點內疚。
wǒ méi qǐng tā lái cānjiā qìngzhùhuì, gǎndào yǒudiǎn nèijiù。
Tôi không mời anh ấy tham gia buổi lễ, cảm thấy hơi hối hận.
- 2
不管是她,連她的父母也被邀請參加慶祝會。
bùguǎn shì tā, lián tā de fùmǔ yě bèi yāoqǐng cānjiā qìngzhùhuì。
Không chỉ cô ấy, ngay cả cha mẹ cô cũng được mời tham dự buổi tiệc.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 會HỘI (會) – gặp, biết: Mọi người tụ về dưới một mái che giữa ban ngày (日 nhật) — mở HỘI, gặp gỡ, học nhau mà biết làm.
