- 1.hoãn lại (gây hậu quả đáng tiếc); làm mất quá nhiều thời gian (để làm gì đó); bỏ lỡ (hạn chót hoặc cơ hội)

例句Câu ví dụ
- 1
由於火車延誤,我遲到了。
yóuyú huǒchē yánwù, wǒ chídào le。
Do tàu chậm, tôi đến muộn.
- 2
由於天氣惡劣,飛機延誤了。
yóuyú tiānqì èliè, fēijī yánwù le。
Do thời tiết xấu, máy bay bị chậm.
- 3
湯姆的航班延誤了,然後被取消了。
Tāngmǔ de hángbān yánwù le, ránhòu bèi qǔxiāo le。
Chuyến bay của Tom bị trễ và sau đó bị hủy