弗里德里希·席勒
Fúlǐdélǐxī·Xílè
[ㄈㄨˊ ㄌㄧˇ ㄉㄜˊ ㄌㄧˇ ㄒㄧ ㄒㄧˊ ㄌㄜˋ]
PHẤT LÝ ĐỨC LÝ HY · TỊCH LẶC
- 1.Friedrich Schiller hoặc Johann Christoph Friedrich von Schiller (1759-1805), nhà thơ và nhà viết kịch người Đức

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 希HI (希) – hy vọng: Tấm vải (布) dệt thưa nhìn xuyên qua được (乂) — hàng hiếm ít có, càng hiếm càng HI vọng, hy hữu.
- 德ĐỨC (德) – đạo đức: Bước đi (彳) mà mười (十) con mắt (罒) nhìn xuống một (一) trái tim (心) ngay thẳng — sống có ĐỨC.
- 里LÍ (里) – làng; dặm: Thửa ruộng (田 điền) đặt trên nền đất (土 thổ) — có ruộng có đất là thành LÀNG, đi xa tính bằng dặm LÝ.