從善如登,從惡如崩
giản thể: 从善如登,从恶如崩
cóngshànrúdēng,cóngèrúbēng
[ㄘㄨㄥˊ ㄕㄢˋ ㄖㄨˊ ㄉㄥ ㄘㄨㄥˊ ㄜˋ ㄖㄨˊ ㄅㄥ]
TÒNG THIỆN NHƯ ĐĂNG , TÒNG ÁC NHƯ BĂNG
- 1.làm điều tốt như leo núi khó nhọc, làm điều xấu như rơi xuống dễ dàng (thành ngữ)

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 如NHƯ (如) – như: Cô gái (女 nữ) nói (口 khẩu) sao thì làm đúng y NHƯ vậy — lời NHƯ ý.
- 從TÒNG (從) – theo; từ: Bước chân (彳 xích) của hai người (从) nối đuôi nhau, chân sau (足 túc) giẫm dấu chân trước — ĐI THEO, phục TÒNG.