- 1.đi rồi quay lại
- 2.quay lại
- 3.tiếp tục
Xem 11 nghĩa còn lại
- 4.trở lại trạng thái bình thường hoặc ban đầu
- 5.lặp lại
- 6.lại
- 7.phục hồi
- 8.khôi phục
- 9.lật lại
- 10.phản hồi
- 11.trả lời
- 12.hồi âm trả lời thư
- 13.phản công
- 14.tiến hành

例句Câu ví dụ
- 1
山重水復疑無路,柳暗花明又一村。
shān zhòngshuǐ fù yí wú lù, liǔànhuāmíng yòu yī cūn。
Núi cao nước chảy, nghi ngờ không có đường đi, nhưng đến khúc ngoặt lại thấy một làng mới.
- 2
1955年她的癌症復發,她1956年去世,享年42歲。
1 9 5 5 nián tā de áizhèng fù fā, tā 1 9 5 6 nián qùshì, xiǎngnián 4 2 suì。
Năm 1955 bệnh ung thư của cô tái phát, cô qua đời năm 1956, lúc 42 tuổi
- 3
舍利子,色不異空,空不異色。色即是空,空即是色。受想行識,亦復如是。
shèlìzi, sè bù yì kōng, kōng bù yì sè。 sè jí shì kōng, kōng jí shì sè。 shòu xiǎng xíng shí, yì fù rúshì。
Như lý tính, sắc không khác không, không khác sắc. Sắc tức là không, không tức là sắc. Thọ tưởng hành thức cũng như vậy.