學華語Kaori Dict

Wēi

ㄨㄟ

VI

  1. 1.họ [Wei1]
  2. 2.nhà nước cổ đại Trung Quốc gần Trùng Khánh ngày nay
  3. 3.tiếng Đài Loan đọc là [Wei2]

Cách đọc khác:wēinhỏ bé

例句Câu ví dụ

  • 1

    我們加個微信吧。

    wǒ men jiā gè wēi xìn ba

    Ta thêm nhau trên WeChat đi

  • 2

    他在微博上寫博客。

    tā zài wēi bó shàng xiě bó kè

    Anh viết blog trên Weibo

  • 3

    你知道顯微鏡是誰發明的嗎?

    nǐ zhīdào xiǎnwēijìng shì shéi fāmíng de ma?

    Ngươi biết ai đã phát minh ra kính hiển vi không?

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

微 nghĩa là gì? · Kaori Dict