學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
微速攝影
微速攝影
giản thể:
微速摄影
wēi
sù
shè
yǐng
[ㄨㄟ ㄙㄨˋ ㄕㄜˋ ㄧㄥˇ]
VI TỐC NHIẾP ẢNH
1.
chụp ảnh tua nhanh thời gian
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
電影
diànyǐng
phim; điện ảnh
影響
yǐngxiǎng
ảnh hưởng
電影院
diànyǐngyuàn
rạp chiếu phim; rạp phim
影片
yǐngpiàn
bản sao của phim
速度
sùdù
tốc độ
快速
kuàisù
nhanh; tốc độ cao; mau lẹ
高速
gāosù
tốc độ cao
微笑
wēixiào
cười
逐字解
Từng chữ trong từ
微
vi
vi — nhỏ, tiền tố micro-, nhỏ nhặt
速
tốc
nhanh, nhanh chóng
攝
nhiếp, nhép
thụ lý, hấp thụ
影
ảnh
bóng tối
記憶技巧
Mẹo nhớ
影
ẢNH (影) – bóng: Nắng chiếu lên kinh thành (景 cảnh) hắt ra ba vệt sáng (彡 sam) — cái BÓNG đổ dài, chụp tấm ẢNH.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
微速攝影 nghĩa là gì? · Kaori Dict