學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
徵象
徵象
giản thể:
征象
zhēng
xiàng
[ㄓㄥ ㄒㄧㄤˋ]
CHINH TƯỢNG
1.
dấu hiệu
2.
triệu chứng
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
現象
xiànxiàng
hiện tượng
印象
yìnxiàng
ấn tượng (điều gì đó lưu lại trong tâm trí)
對象
duìxiàng
mục tiêu; đối tượng
形象
xíngxiàng
hình ảnh
特徵
tèzhēng
đặc điểm
徵求
zhēngqiú
thu thập
氣象
qìxiàng
đặc điểm khí tượng
征服
zhēngfú
chinh phục
逐字解
Từng chữ trong từ
徵
chuỷ, trưng, chứng
mời gọi, tuyển dụng
象
tượng
sư tử
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
正向
zhèngxiàng
hướng về phía trước
爭相
zhēngxiāng
đua nhau, tranh nhau để...
正象
zhèngxiàng
giống y hệt
症象
zhèngxiàng
triệu chứng
蒸湘
Zhēngxiāng
quận Zhengxiang của thành phố Hengyang 衡陽市|衡阳市[Heng2 yang2 shi4], Hồ Nam
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
徵象 nghĩa là gì? · Kaori Dict