忍辱求全
rěnrǔqiúquán
[ㄖㄣˇ ㄖㄨˇ ㄑㄧㄡˊ ㄑㄩㄢˊ]
NHẪN NHỤC CẦU TOÀN
- 1.chịu đựng nhục nhã để bảo toàn đoàn kết

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 全TOÀN (全) – trọn vẹn: Viên ngọc (玉) đem vào (入) kho không sứt mảnh nào — vẹn TOÀN, an TOÀN, hoàn hảo.