- 1.lo lắng
- 2.bận tâm
- 3.lo âu
Xem 3 nghĩa còn lại
- 4.phiền muộn
- 5.nỗi buồn
- 6.(văn học) để tang

例句Câu ví dụ
- 1
蜉蝣之羽,衣裳楚楚。心之憂矣,於我歸處。
fúyóu zhī yǔ, yīshang chǔchǔ。 xīn zhī yōu yǐ, Yū wǒ guī chù。
Cánh bướm của蜉蝣, trang phục đẹp đẽ. Tâm sự lo âu, nơi tôi trở về