學華語Kaori Dict

ㄏㄨ

HỐT

  1. 1.họ [Hu1]

Cách đọc khác:sao nhãng

例句Câu ví dụ

  • 1

    人生在世,權勢與財富怎能忽視?

    rénshēng zàishì, quánshì yǔ cáifù zěnnéng hūshì?

    Cuộc đời người ta, quyền lực và tài sản làm sao có thể xem nhẹ được

  • 2

    酒後駕車是違法行為,絕對不能輕忽。

    jiǔhòujiàchē shì wéifǎ xíngwéi, juéduì bùnéng qīng Hū。

    Lái xe say rượu là hành vi vi phạm pháp luật, tuyệt đối không thể xem nhẹ

  • 3

    3 月的天氣忽冷忽熱,出門要多帶一件外套。

    3 yuè de tiānqì hūlěnghūrè, chūmén yào duō dài yī jiàn wàitào。

    Thời tiết tháng Ba lạnh ấm bất thường, ra ngoài cần mang thêm một chiếc áo khoác

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

忽 nghĩa là gì? · Kaori Dict