學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
總收益
總收益
giản thể:
总收益
zǒng
shōu
yì
[ㄗㄨㄥˇ ㄕㄡ ㄧˋ]
TỔNG THU ÍCH
1.
tổng lợi nhuận
2.
tổng thu hồi
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
總是
zǒngshì
luôn luôn
收
shōu
nhận
收入
shōurù
thu vào
收費
shōufèi
thu phí
總統
zǒngtǒng
tổng thống (của một quốc gia)
吸收
xīshōu
hấp thụ
總共
zǒnggòng
tổng cộng; tổng kết; tổng cộng lại; tổng số
總結
zǒngjié
tóm tắt
逐字解
Từng chữ trong từ
總
tổng
tập hợp
收
thu
tập hợp, thu hoạch
益
ích
lợi ích
記憶技巧
Mẹo nhớ
收
THU (收) – thu về: Tay cầm gậy (攵) gạt hai sợi dây quấn (丩) kéo lúa về kho — mùa gặt THU hoạch.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
总收益 nghĩa là gì? · Kaori Dict