- 1.cuối cùng
- 2.cuối cùng thì
- 3.nhìn chung

例句Câu ví dụ
- 1
總算完成了。
zǒng suàn wán chéng le
Cuối cùng cũng xong rồi
- 2
總算到星期五了。
zǒngsuàn dào Xīngqīwǔ le。
Cuối cùng cũng đến thứ Năm rồi
- 3
總算把明天的課備好了。
zǒngsuàn bǎ míngtiān de kè bèi hǎo le。
Cuối cùng cũng chuẩn bị xong bài giảng cho ngày mai
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 算TOÁN (算) – tính: Hai tay nâng bàn tính bằng tre (⺮ trúc) gảy lách cách — TÍNH toán từng con số, làm TOÁN.