例句Câu ví dụ
- 1
我睡覺前總要洗個澡。
wǒ shuìjiào qián zǒngyào xǐ gě zǎo。
Tôi luôn tắm trước khi đi ngủ
- 2
晚飯後,我總要休息一個小時。
wǎnfàn hòu, wǒ zǒngyào xiūxi yīge xiǎoshí。
Tôi luôn nghỉ ngơi một tiếng sau bữa tối
- 3
我晚上總要出去,和朋友一起玩兒。
wǒ wǎnshang zǒngyào chūqù, hé péngyou yīqǐ wánr。
Tôi luôn đi ra ngoài vào buổi tối để chơi cùng bạn bè
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 要YẾU (要) – cần, muốn: Cô gái (女 nữ) đội giỏ hàng (覀) trên đầu ra chợ — toàn thứ thiết YẾU mà cô CẦN.
