恩培多克勒
Ēnpéiduōkèlēi
[ㄣ ㄆㄟˊ ㄉㄨㄛ ㄎㄜˋ ㄌㄟ]
ÂN BỒI ĐA KHẮC LẶC
- 1.Empedocles (490-430 TCN), triết gia người Sicilia, Hy Lạp trước thời Socrates

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 多ĐA (多) – nhiều: Hai buổi tối (夕 tịch) chồng lên nhau — đêm này qua đêm khác, NHIỀU vô kể.