學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
懸壺濟世
懸壺濟世
giản thể:
悬壶济世
xuán
hú
jì
shì
[ㄒㄩㄢˊ ㄏㄨˊ ㄐㄧˋ ㄕˋ]
HUYỀN HỒ TẾ THẾ
1.
hành nghề y hoặc dược để giúp đỡ người dân hoặc công chúng
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
世界
shìjiè
thế giới (LT:個|个[ge4])
經濟
jīngjì
kinh tế
世紀
shìjì
thế kỷ
去世
qùshì
qua đời
世界杯
Shìjièbēi
World Cup
壺
hú
ấm, bình, nồi; lượng từ cho chất lỏng đóng chai
懸
xuán
treo hoặc lơ lửng
全世界
quánshìjiè
toàn thế giới
逐字解
Từng chữ trong từ
懸
huyền
treo, giơ lên, nâng lên
壺
hồ
chậu, bình, vại, bình hoa
濟
tế, tể
giúp đỡ, cứu giúp, cứu vãn
世
thế
thế hệ
記憶技巧
Mẹo nhớ
世
THẾ (世) – đời: Ba chục năm (廿 + 十) gộp thành một ĐỜI người — trải bao THẾ hệ, cả THẾ giới xoay vần.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
悬壶济世 nghĩa là gì? · Kaori Dict