例句Câu ví dụ
- 1
情侶很舍不得離開.
qínglǚ hěn shěbude líkāi .
Cặp đôi rất ngại rời xa nhau
- 2
越來越多的情侶出國度蜜月。
yuèláiyuè duō de qínglǚ chūguó dù mìyuè。
Càng nhiều cặp đôi hơn đi du lịch hưởng tuần trăng mật ở nước ngoài
- 3
情侶間的嫉妒往往是缺乏信任的結果。
qínglǚ jiān de jídù wǎngwǎng shì quēfá xìnrèn de jiéguǒ。
Ghen tuông trong tình yêu thường là hậu quả của sự thiếu tin tưởng
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 情TÌNH (情) – tình cảm: Trái tim (忄) gặp màu xanh (青) tươi non — lòng xanh mơn mởn chính là TÌNH yêu.
