學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
情願
情願
giản thể:
情愿
qíng
yuàn
[ㄑㄧㄥˊ ㄩㄢˋ]
TÌNH NGUYỆN
HSK 7-9
TOCFL 6
V/Adv
1.
sự sẵn lòng
2.
thà (đồng ý chuyện X hơn chuyện Y)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
事情
shìqing
sự việc; vấn đề; điều; công việc
願意
yuànyì
muốn
心情
xīnqíng
tâm trạng; trạng thái tinh thần
情況
qíngkuàng
hoàn cảnh; tình hình; tình huống
熱情
rèqíng
nồng nhiệt
愛情
àiqíng
lãng mạn; tình yêu (lãng mạn)
感情
gǎnqíng
cảm xúc; tình cảm
願望
yuànwàng
khát vọng
逐字解
Từng chữ trong từ
情
tình
cảm xúc
願
nguyện
mong muốn, ước ao
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
請願
qǐngyuàn
kiến nghị (để thực hiện hành động)
情緣
qíngyuán
tình yêu định mệnh
慶元
Qìngyuán
huyện Qingyuan ở Lishui 麗水|丽水[Li2 shui3], Chiết Giang
清原
Qīngyuán
huyện Thanh Nguyên ở Phụ Thuận 撫順|抚顺, Liêu Ninh
清苑
Qīngyuàn
huyện Qingyuan ở Baoding 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc
清遠
Qīngyuǎn
Qingyuan, thành phố cấp địa khu ở Quảng Đông
記憶技巧
Mẹo nhớ
情
TÌNH (情) – tình cảm: Trái tim (忄) gặp màu xanh (青) tươi non — lòng xanh mơn mởn chính là TÌNH yêu.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
情愿 nghĩa là gì? · Kaori Dict