學華語Kaori Dict

ㄒㄧ

TÍCH

  1. 1.trân trọng
  2. 2.tiếc
  3. 3.thương hại
Xem 1 nghĩa còn lại
  1. 4.phiên âm Đài Loan [xi2]

例句Câu ví dụ

  • 1

    對於我們來說愛惜河川是很重要的。

    duìyú wǒmen lái shuō àixī héchuān shì hěn zhòngyào de。

    Đối với chúng tôi, việc yêu thương con sông là rất quan trọng

  • 2

    老臣受過師傅之任,數蒙寵異之恩,豈敢愛惜垂沒之年,而不盡其慺慺之心哉!

    lǎo Chén shòuguò shīfu zhī rèn, shǔ méng chǒng yì zhī ēn, qǐgǎn àixī chuí méi zhī nián, ér bùjìn qí lóu lóu zhī xīn zāi!

    Ngài đã từng nhận chức thầy, nhiều lần được ân宠 đặc biệt, làm sao dám vì sợ tuổi già mà không dâng hết tấm lòng thành của mình

  • 3

    惜秦皇漢武,略輸文採;唐宗宋祖,稍遜風騷。一代天驕,成吉思汗,只識彎弓射大雕。俱往矣,數風流人物,還看今朝。

    xī Qín Huáng Hàn Wǔ, lüè shū wéncǎi; Táng zōng Sòng Zǔ, shāo xùn fēngsāo。 yīdài tiān jiāo, Chéngjísīhán, zhǐ shí wān gōng shè dà diāo。 jù wǎng yǐ, shǔ fēngliú rénwù, hái kàn jīnzhāo。

    Xót秦皇汉武, lược thiếu văn tài; Tống Tông Tống Tổ,稍逊风骚. Một đời thiên kiêu, thành Gia Cát Hãn, chỉ biết quanh cung bắn đại điêu. Cúu vãng dĩ, số phong lưu nhân vật, hoàn khán kim triều.

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

惜 nghĩa là gì? · Kaori Dict