學華語Kaori Dict

愛國者

giản thể: 爱国者

Àiguózhě

ㄞˋ ㄍㄨㄛˊ ㄓㄜˇ

ÁI QUỐC GIẢ

  1. 1.tên lửa phòng không MIM-104 Patriot

Cách đọc khác:àiguózhěngười yêu nước

例句Câu ví dụ

  • 1

    我不是個民族主義者,我是愛國者。

    wǒ bùshì gě mínzúzhǔyì zhě, wǒ shì Àiguózhě。

    Tôi không phải là chủ nghĩa dân tộc, tôi là người yêu nước

  • 2

    總統作為一位真正的愛國者發言。

    zǒngtǒng zuòwéi yī wèi zhēnzhèng de Àiguózhě fāyán。

    Tổng thống phát biểu như một người yêu nước chân chính.

  • 3

    愛國者的責任就是保護國家不受政府侵犯。

    Àiguózhě de zérèn jiùshì bǎohùguó jiā bù shòu zhèngfǔ qīnfàn。

    Trách nhiệm của người yêu nước là bảo vệ đất nước khỏi sự xâm phạm của chính quyền.

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

記憶技巧Mẹo nhớ

  • QUỐC (國) – nước: Vòng thành (囗 vi) bao bọc vùng đất có người cầm giáo canh giữ (或) — một QUỐC gia.
  • ÁI (愛) – yêu: Bàn tay (爫 trảo) nâng niu trái tim (心 tâm) gói trong khăn (冖 mịch), chân bước chậm (夂) chẳng nỡ rời — YÊU là trao tim và nấn ná ở lại, ÂN ÁI.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

愛國者 nghĩa là gì? · Kaori Dict