慎
shèn
[ㄕㄣˋ]
THẬN

例句Câu ví dụ
- 1
她很謹慎。
tā hěn jǐnshèn。
Cô ấy rất cẩn thận
- 2
謹慎啊!
jǐnshèn a!
Cẩn thận nhé!
- 3
瑪麗跟我說他覺得湯姆很謹慎。
Mǎlì gēn wǒ shuō tā juéde Tāngmǔ hěn jǐnshèn。
Mary nói rằng cô ấy nghĩ Tom sẽ rất cẩn trọng.
[ㄕㄣˋ]
THẬN

她很謹慎。
tā hěn jǐnshèn。
Cô ấy rất cẩn thận
謹慎啊!
jǐnshèn a!
Cẩn thận nhé!
瑪麗跟我說他覺得湯姆很謹慎。
Mǎlì gēn wǒ shuō tā juéde Tāngmǔ hěn jǐnshèn。
Mary nói rằng cô ấy nghĩ Tom sẽ rất cẩn trọng.