慕尼黑
Mùníhēi
[ㄇㄨˋ ㄋㄧˊ ㄏㄟ]
MỘ NI HẮC
- 1.München hay Munich, thủ phủ của Bavaria, Đức

例句Câu ví dụ
- 1
你常去慕尼黑嗎?
nǐ cháng qù Mùníhēi ma?
Ngươi thường xuyên đi Munich không
- 2
「湯姆要去哪兒?」「去慕尼黑。」
「 Tāngmǔ yào qù nǎr? 」 「 qù Mùníhēi。 」
Tom đi đâu? — Đi Munich
- 3
由於大霧飛機改飛慕尼黑了。
yóuyú dàwù fēijī gǎi fēi Mùníhēi le。
Do sương mù dày đặc nên máy bay phải chuyển hướng bay đến Múnich