例句Câu ví dụ
- 1
我經常去重慶吃香腸
wǒ jīngcháng qùchóng qìng chīxiāng cháng
Tôi thường xuyên đến Chongqing để ăn xúc xích
- 2
我在校慶後打掃的時候弄掉了一把學校的鑰匙,我被迫寫了一份檢討。
wǒ zàixiào qìng hòu dǎsǎo de shíhou nòng diào le yī bǎ xuéxiào de yàoshi, wǒ bèipò xiě le yī fèn jiǎntǎo。
Khi tôi dọn dẹp sau lễ hội trường, tôi đã làm rơi một chìa khóa trường, tôi bị bắt buộc phải viết một bản kiểm讨.
