
例句Câu ví dụ
- 1
他很懶,不愛運動。
tā hěn lǎn bù ài yùn dòng
Anh ấy rất lười biếng, không thích vận động
- 2
他很懶。
tā hěn lǎn。
Anh ấy rất lười
- 3
我不懶。
wǒ bù lǎn。
Tôi không lười

他很懶,不愛運動。
tā hěn lǎn bù ài yùn dòng
Anh ấy rất lười biếng, không thích vận động
他很懶。
tā hěn lǎn。
Anh ấy rất lười
我不懶。
wǒ bù lǎn。
Tôi không lười