例句Câu ví dụ
- 1
交作業的截止日期是下周一。
jiāo zuòyè de jiézhǐrì qī shì xiàzhōu yī。
Ngày hết hạn nộp bài tập là thứ Hai tuần sau
- 2
截止日期過後,她交了她的報告。
jiézhǐrì qī guòhòu, tā jiāo le tā de bàogào。
Sau ngày hạn chót, cô ấy đã nộp báo cáo của mình.
- 3
哇,真不敢相信他們這次居然真的趕上截止日期了。
wa, zhēn bù gǎn xiāngxìn tāmen zhè cì jūrán zhēnde gǎnshàng jiézhǐrì qī le。
Ồ, thật không thể tin nổi họ lần này lại thực sự hoàn thành đúng hạn.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 日NHẬT (日) – mặt trời, ngày: Vầng mặt trời tròn được vẽ vuông lại, chấm giữa là vết đen trên mặt trời — mỗi vòng NHẬT là một NGÀY.
